CÙNG BẠN CHINH PHỤC MỌI ƯỚC MƠ

LỊCH KHỞI HÀNH TOUR THÁI LAN 2019   CHÙM TOUR CHÂU ÂU 2019 

LỊCH KHỞI HÀNH TOUR HÀN QUỐC 2019  ► 

LỊCH KHỞI HÀNH TOUR NHẬT BẢN    LỊCH KHỞI HÀNH ►  TOUR DUBAI 2019

Thủ Tục Hướng Dẫn Xin Visa Nhật Bản

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC XIN VISA NHẬT BẢN
( Áp dụng trường hợp xin visa đi du lịch )


I. Hồ sơ cần chuẩn bị bao gồm:
Yêu cầu về hồ sơ:

  1. Toàn bộ hồ sơ phải được dịch công chứng  nhà nước sang tiếng Anh.
  2. Hồ sơ bản gốc được nộp kèm để Phòng Lãnh sự Đại sứ quán Nhật có thể yêu cầu đối chiếu khi cần thiết, sau đó bản gốc sẽ được hoàn trả người xin visa.
  3. Thành viên cần cung cấp chính xác, đầy đủ và phải tự chịu trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ cung cấp

A. Hồ sơ do Trung Tâm UNI cung cấp:

  1. Giấy bão lãnh từ phía Nhật Bản
  2. Lịch trình thăm quan tại Nhật Bản
  3. Xác nhận khách sạn lưu trú tại Nhật Bản

B. Hồ sơ cá nhân cần chuẩn bị bao gồm:
1. Hộ chiếu và chứng minh nhân dân:

  1. Hộ chiếu gốc đã ký tên, còn hạn ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày dự định nhập cảnh
  2. Hộ chiếu cũ (nếu có)
  3. Foto chứng minh thư nhân dân

2. Ảnh:

  • 02 ảnh (4,5 x 4,5cm)
  • ảnh mới chụp rõ nét, ảnh màu phông nền ảnh trắng, không sử dụng ảnh scan, mờ.

3. Tờ khai xin cấp visa:

  • Tờ khai xin cấp visa do Trung Tâm UNI cung cấp. Người xin visa cung cấp thông tin theo mẫu tờ khai, Trung Tâm UNI sẽ khai thông tin theo mẫu và người xin visa ký tên.

4. Tài liệu chứng minh nghề nghiệp:
4.1 Người xin visa công tác trong khối hành chính sự nghiệp:

  1. Quyết định tuyển dụng hoặc quyết định bổ nhiệm (trong trường hợp giữ chức vụ)
  2. Đơn xin nghỉ phép đi du lịch ( Bằng tiếng Việt và dịch tiếng Anh công chứng nhà nước hoặc có thể làm bằng tiếng Anh có xác nhận của cơ quan.)
  3. Giấy xác nhận công tác.
  4. Bảng lương hoặc hợp đồng lao động
  5. Sổ bảo hiểm xã hội.

4.2 Người xin visa công tác trong khối kinh doanh thuộc Nhà nước quản lý:

  1. Quyết định tuyển dụng, hoặc quyết định bổ nhiệm, hoặc hợp đồng lao động;
  2. Giấy phép thành lập hoặc giấy Đăng ký kinh doanh
  3. Giấy xác nhận công tác.
  4. Bảng lương hoặc hợp đồng lao động
  5. Sổ bảo hiểm xã hội.

4.3 Người xin visa công tác trong khối tư nhân:

  • Giấy đăng ký kinh doanh
  • Giấy xác nhận công tác ( nếu không có tên trong giấy đăng ký kinh doanh )
  • Bảng lương hoặc Hợp
  • đồng lao động
  • Sổ bảo hiểm xã hội ( nếu có )

4.4 Người xin visa đã nghỉ hưu hoặc kinh doanh tự do:

  • Quyết định nghỉ hưu hoặc sổ hưu trí

5. Tài liệu chứng minh thu nhập:

  • Sổ tiết kiệm ( Có số dư tiền gửi ít nhất 5.000USD hoặc tiền khác tương đương )
  • Các giấy tờ chứng minh tài sản cá nhân: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký xe ôtô, sổ tiết kiệm, các giấy tờ chứng minh sở hữu khác: ( thẻ tín dung, chứng nhận tài khoản, Chứng nhận cổ phiếu, cổ đông...).

Ghi chú:

  1. Nếu vợ (hoặc chồng) cùng tham gia chuyến đi, nộp thêm giấy đăng ký kết hôn (có tiếng Anh công chứng nhà nước). Trường hợp mất giấy đăng ký kết hôn, có thể nộp thay bằng hộ khẩu có ghi rõ quan hệ hoặc Giấy xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú.
  2. Nếu trẻ em đi cùng thì nộp thêm giấy khai sinh (có tiếng Anh công chứng nhà nước)
  3. Ngoài ra Phòng Lãnh sự Đại sứ quán Nhật Bản có thể yêu cầu cung cấp thêm hồ sơ hoặc phỏng vấn trực tiếp tùy thuộc vào từng trường hợp xin visa.
  4. Để có thể được chấp nhận visa Nhật Bản, người xin visa cần phải chứng minh được các mối ràng buộc tại Việt Nam ( Công việc, gia đình, tài sản cá nhân…) . Việc chứng minh càng nhiều thì khả năng được chấp thuận visa càng cao.
  5. Thời gian xin thư mời và xét duyệt thủ tục visa thông thường là 15 ngày ( không kể ngày nghỉ ). Tuy nhiên việc xét duyệt visa có thể kéo dài tùy thuộc vào từng hồ sơ xin visa.

LÝ LỊCH TRÍCH NGANG PHỤC VỤ KHAI ĐƠN VISA NHẬP CẢNH NHẬT BẢN

Họ và tên (Thể hiện trên hộ chiếu)………………………………………………..……………………..
Tên thường gọi:………………………………….…….…………………………………………………
Ngày tháng năm sinh:…………………………………. Nam/nữ:……………
Nơi sinh: ………………………………………………………………………………..………………..
Quốc tịch:……………………… …….Quốc tịch khác ( nếu có )………………………………………
Tình trạng hôn nhân:
 Có gia đình  Chưa lập gia đình  Khác……………….
Số hộ chiếu:…………………………Ngày cấp……………………..Ngày  hết hạn:…………………...
Nơi cấp hộ chiếu :…………………..……………………………………………………………………
Đã từng bị mất hộ chiếu:  Có    Không
Số chứng minh thư nhân dân:………………………………Nơi
cấp:…………………………………
Địa chỉ nhà riêng:………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại nhà riêng:……………………… Số điện thoại di động:……………………
Họ tên vợ ( chồng )……………………………………………………..Quốc tịch:……………………..
Ngày tháng năm sinh:……………………Nơi sinh: …………………………………..………………..
Cơ quan đang làm việc:………………………………………………………………………………...
Tên cơ quan bằng tiếng Anh:…………………………………………………………………………...
Chức vụ:………………………………………… Địa chỉ E-mail:………………………………………
Địa chỉ cơ quan:………………………………………….………………………………………………
Số điện thoại cơ quan:………………………   Số Fax Cơ quan:………………………
Đã từng được cấp thị thực đi Nhật Bản chưa?   Đã từng  Chưa
Ngày tháng được cấp:…………………………Nơi cấp:………………………………………
Loại hình thị thực:…………………………………..
Đã từng nhập cảnh Nhật Bản ?   Đã từng  Chưa
Ngày tháng nhập cảnh:………………….Thời gian ở lại nước Nhật:……………………………
Đã từng bị từ chối cấp thị thực đi Nhật chưa?   Đã từng  Chưa
Ngày tháng bị từ chối:…………………. Nơi từ chối:……………………...……………………
Đã từng bị hủy bỏ hoặc thu hồi Visa đi Nhật chưa?    Đã từng  Chưa
Ngày tháng bị thu hồi:…………………. Nơi thu hồi:……………………...……………………
Có ai theo danh sách dưới đây hiện đang sống tại Nhật?
 Có  Không Vợ/Chồng:……………………………………………
 Có  Không Con:………………………………………………….  
 Có  Không Anh chị em ………………………………………….
Liệt kê những nước đã đi trong 5 năm gần đây:………………………………………………………….

 

 

Tin tức liên quan

Khách hàng tiêu biểu

Đối Tác Chiến Lược Của Chúng Tôi

ĐỐI TÁC - KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU